копни́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Đánh đụn, đánh đống
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | копню́ |
| ты | копни́шь |
| он / она / оно | копни́т |
| мы | копни́м |
| вы | копни́те |
| они | копня́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | копни́л |
| Giống cái | копни́ла |
| Giống trung | копни́ло |
| Số nhiều | копни́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | копни́ |
| Số nhiều | копни́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | копня́щий | копни́вший |
| Bị động | копни́мый | копнённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | копня́ | копнив, копнивши |