копе́ечный копеечный

tính từ

Nghĩa

  1. không đáng kể, nhỏ nhen, vặt vãnhнизко оплачиваемый
  2. Một cô pếch
  3. rẻ, không đắt, rẻ tiền, rẻ mạtнедорогой

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкопе́ечныйкопе́ечноекопе́ечнаякопе́ечные
Sinh cáchкопе́ечногокопе́ечногокопе́ечнойкопе́ечных
Tặng cáchкопе́ечномукопе́ечномукопе́ечнойкопе́ечным
Đối cáchкопе́ечный, копе́ечногокопе́ечноекопе́ечнуюкопе́ечные, копе́ечных
Công cụ cáchкопе́ечнымкопе́ечнымкопе́ечной, копе́ечноюкопе́ечными
Giới cáchкопе́ечномкопе́ечномкопе́ечнойкопе́ечных
Dạng ngắnкопе́еченкопе́ечнокопе́ечнакопе́ечны

Ví dụ

  • копеечный расход
    chi phí không đáng kể
  • копеечные счёты
    tính toán nhỏ nhen (vặt vãnh)
  • копеечная душа
    [con] người nhỏ nhen, người ti tiện