Nghĩa
- bới, lục tìm, lục lọi, tìm tòi, lục lạothông tụcискатьtìm
- bới, đào, xớiв Прыться
- loay hoay, câu dầm, làm lề mề, làm chậm chạpthông tụcмешкать
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | копа́юсь |
|---|
| ты | копа́ешься |
|---|
| он / она / оно | копа́ется |
|---|
| мы | копа́емся |
|---|
| вы | копа́етесь |
|---|
| они | копа́ются |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | копа́лся |
|---|
| Giống cái | копа́лась |
|---|
| Giống trung | копа́лось |
|---|
| Số nhiều | копа́лись |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | копа́йся |
|---|
| Số nhiều | копа́йтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | копа́ющийся | копа́вшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | копа́ясь | копавшись |
|---|
Ví dụ
копаться в портфеле
lục lọi trong cặp
вечно он копатьсяается!
nó thì suốt đời lề mề chậm chạp!
что ты там копатьсяаешься?
mày làm cái gì mà loay hoay (câu dầm) ở đấy mãi thế?