координа́ция
danh từgiống cáibất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- Phối hợp, phối vị, phối trí
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | координа́ция | — |
| Sinh cách | координа́ции | — |
| Tặng cách | координа́ции | — |
| Đối cách | координа́цию | — |
| Công cụ cách | координа́цией, координа́циею | — |
| Giới cách | координа́ции | — |
Ví dụ
- координация движений[sự] phối hợp động tác, hiệp đồng động tác