Nghĩa
- hiệp tác, hợp tác, hợp lại, hợp nhấtВ
- hợp tác hóa, vận động. . . vào hợp tác xãвовлекать в кооперацию
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | коопери́рую |
|---|
| ты | коопери́руешь |
|---|
| он / она / оно | коопери́рует |
|---|
| мы | коопери́руем |
|---|
| вы | коопери́руете |
|---|
| они | коопери́руют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | коопери́ровал |
|---|
| Giống cái | коопери́ровала |
|---|
| Giống trung | коопери́ровало |
|---|
| Số nhiều | коопери́ровали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | коопери́руй |
|---|
| Số nhiều | коопери́руйте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | кооперирующий | кооперировавший |
|---|
| Bị động | кооперируемый | коопери́рованный |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | коопери́руя | кооперировав, кооперировавши |
|---|