ко́нчик
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Đầu, mũi, mút, đầu nhọn, mũi nhọn, đầu mút
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ко́нчик | ко́нчики |
| Sinh cách | ко́нчика | ко́нчиков |
| Tặng cách | ко́нчику | ко́нчикам |
| Đối cách | ко́нчик | ко́нчики |
| Công cụ cách | ко́нчиком | ко́нчиками |
| Giới cách | ко́нчике | ко́нчиках |
Ví dụ
- кончики пальцевđầu ngón tay
- кончик языкаđầu lưỡi
- кончик ножаmũi dao
