конформи́зм
danh từgiống đựcbất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- chủ nghĩa tuân thủ, sự khuynh theo, tính tuân thủ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | конформи́зм | — |
| Sinh cách | конформи́зма | — |
| Tặng cách | конформи́зму | — |
| Đối cách | конформи́зм | — |
| Công cụ cách | конформи́змом | — |
| Giới cách | конформи́зме | — |