конфирмова́ть
động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành
Nghĩa
- chịu phépпринимать в церковную общину
- phê chuẩn
- thông quaутверждать постановление, судебный приговор
Chia động từ
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | конфирмова́л |
| Giống cái | конфирмова́ла |
| Giống trung | конфирмова́ло |
| Số nhiều | конфирмова́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | конфирму́й |
| Số nhiều | конфирму́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | конфирмующий | конфирмовавший |
| Bị động | конфирмуемый | конфирмованный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | конфирмуя | конфирмовав, конфирмовавши |