конту́женный контуженный
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- người bị chấn thương sọ não
конту́зить контузить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Làm. . . dập thương, làm. . . đụng dập
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | конту́жу |
|---|
| ты | конту́зишь |
|---|
| он / она / оно | конту́зит |
|---|
| мы | конту́зим |
|---|
| вы | конту́зите |
|---|
| они | конту́зят |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | конту́зил |
|---|
| Giống cái | конту́зила |
|---|
| Giống trung | конту́зило |
|---|
| Số nhiều | конту́зили |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | конту́зь |
|---|
| Số nhiều | конту́зьте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | конту́зивший |
|---|
| Bị động | — | конту́женный |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | конту́зив, контузивши |
|---|