контролироваться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- được kiểm soát, được giám sát
Chia động từ
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | контроли́рующийся | контроли́ровавшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | контроли́руясь | контролировавшись |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | контроли́рующийся | контроли́ровавшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | контроли́руясь | контролировавшись |