конто́рщик
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Thư ký, thơ lại, thầy ký
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | конто́рщик | конто́рщики |
| Sinh cách | конто́рщика | конто́рщиков |
| Tặng cách | конто́рщику | конто́рщикам |
| Đối cách | конто́рщика | конто́рщиков |
| Công cụ cách | конто́рщиком | конто́рщиками |
| Giới cách | конто́рщике | конто́рщиках |