конто́рский
tính từ
Nghĩa
- Văn phòng, ban quản trị
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | конто́рский | конто́рское | конто́рская | конто́рские |
| Sinh cách | конто́рского | конто́рского | конто́рской | конто́рских |
| Tặng cách | конто́рскому | конто́рскому | конто́рской | конто́рским |
| Đối cách | конто́рский, конто́рского | конто́рское | конто́рскую | конто́рские, конто́рских |
| Công cụ cách | конто́рским | конто́рским | конто́рской, конто́рскою | конто́рскими |
| Giới cách | конто́рском | конто́рском | конто́рской | конто́рских |
| Dạng ngắn | конто́рск | конто́рско | конто́рска | конто́рски |
Ví dụ
- конторская книгабухг. — sổ xuất nhập
- конторское помещениеnhà văn phòng, nhà ban quản trị