континге́нт
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- hạn số, hạn ngạch, định ngạch, số lượng nhất định, số lượng hạn địnhчего-л.
- số ngườiлюдейtổng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | континге́нт | континге́нты |
| Sinh cách | континге́нта | континге́нтов |
| Tặng cách | континге́нту | континге́нтам |
| Đối cách | континге́нт | континге́нты |
| Công cụ cách | континге́нтом | континге́нтами |
| Giới cách | континге́нте | континге́нтах |
Ví dụ
- контингент учащихся[tổng] số học viên