конте́кст контекст

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Văn cảnh, văn mạch, ngữ cảnh

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchконте́кстконте́ксты
Sinh cáchконте́кстаконте́кстов
Tặng cáchконте́кстуконте́кстам
Đối cáchконте́кстконте́ксты
Công cụ cáchконте́кстомконте́кстами
Giới cáchконте́кстеконте́кстах

Ví dụ

  • вырвать что-л. из контекста
    ngắt một đoạn ra khỏi văn cảnh [để cố không hiểu vấn đề]