конте́кст
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Văn cảnh, văn mạch, ngữ cảnh
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | конте́кст | конте́ксты |
| Sinh cách | конте́кста | конте́кстов |
| Tặng cách | конте́ксту | конте́кстам |
| Đối cách | конте́кст | конте́ксты |
| Công cụ cách | конте́кстом | конте́кстами |
| Giới cách | конте́ксте | конте́кстах |
Ví dụ
- вырвать что-л. из контекстаngắt một đoạn ra khỏi văn cảnh [để cố không hiểu vấn đề]