конопа́тить
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Bịt, bít, xảm, trét, nhét, trát
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | конопа́чу |
| ты | конопа́тишь |
| он / она / оно | конопа́тит |
| мы | конопа́тим |
| вы | конопа́тите |
| они | конопа́тят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | конопа́тил |
| Giống cái | конопа́тила |
| Giống trung | конопа́тило |
| Số nhiều | конопа́тили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | конопа́ть |
| Số nhiều | конопа́тьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | конопа́тящий | конопа́тивший |
| Bị động | конопатимый | конопа́ченный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | конопатя | конопатив, конопативши |
Ví dụ
- конопатить лодкуxảm (trét) thuyền