ко́нник
danh từđộng vật
Nghĩa
- Lính kỵ binh, lính kỵ mã
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ко́нник | ко́нники |
| Sinh cách | ко́нника | ко́нников |
| Tặng cách | ко́ннику | ко́нникам |
| Đối cách | ко́нника | ко́нников |
| Công cụ cách | ко́нником | ко́нниками |
| Giới cách | ко́ннике | ко́нниках |