конкорда́т конкордат

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Điều ướcgiữa giáo hoàng và chính phủ

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchконкорда́тконкорда́ты
Sinh cáchконкорда́таконкорда́тов
Tặng cáchконкорда́туконкорда́там
Đối cáchконкорда́тконкорда́ты
Công cụ cáchконкорда́томконкорда́тами
Giới cáchконкорда́теконкорда́тах