конду́ктор
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- người bán véв городском транспорте
- nhân viên phục vụ trên tàu, người phụ trách toa tàuв поезде
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | конду́ктор | кондуктора́ |
| Sinh cách | конду́ктора | кондукторо́в |
| Tặng cách | конду́ктору | кондуктора́м |
| Đối cách | конду́ктора | кондукторо́в |
| Công cụ cách | конду́ктором | кондуктора́ми |
| Giới cách | конду́кторе | кондуктора́х |