кондо́вый кондовый

tính từ

Nghĩa

  1. hẹp hòi, thiển cậnнеумный, недалёкий
  2. bản địa, nguyên thủyисконный
  3. cổ lỗ, thô kệchпростой, грубый
  4. nguyên bản, gốc gácисконный
  5. nguyên thủy, sơ khaiисконный
  6. chắc chắn, đặc ruộtо древесине: прочный, крепкий
  7. đặc ruột, chắc nịch, cổ điển
  8. đần độn, ngu ngốcнеумный, недалёкий
  9. chắc chắn, cứng cápо древесине: прочный, крепкий
  10. thô kệch, cục mịchпростой, грубый

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкондо́выйкондо́воекондо́ваякондо́вые
Sinh cáchкондо́вогокондо́вогокондо́войкондо́вых
Tặng cáchкондо́вомукондо́вомукондо́войкондо́вым
Đối cáchкондо́вый, кондо́вогокондо́воекондо́вуюкондо́вые, кондо́вых
Công cụ cáchкондо́вымкондо́вымкондо́вой, кондо́воюкондо́выми
Giới cáchкондо́вомкондо́вомкондо́войкондо́вых
Dạng ngắnкондо́вкондо́вокондо́вакондо́вы