компью́терщик
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- chuyên gia máy tính, nhân viên IT, dân công nghệ, kỹ thuật viên máy tính
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | компью́терщик | компью́терщики |
| Sinh cách | компью́терщик | компью́терщиков |
| Tặng cách | компью́терщику | компью́терщикам |
| Đối cách | компью́терщик | компью́терщиков |
| Công cụ cách | компью́терщиком | компью́терщиками |
| Giới cách | компью́терщике | компью́терщиках |