компью́терщик компьютерщик

danh từgiống đựcđộng vật

Nghĩa

  1. chuyên gia máy tính, nhân viên IT, dân công nghệ, kỹ thuật viên máy tính

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchкомпью́терщиккомпью́терщики
Sinh cáchкомпью́терщиккомпью́терщиков
Tặng cáchкомпью́терщикукомпью́терщикам
Đối cáchкомпью́терщиккомпью́терщиков
Công cụ cáchкомпью́терщикомкомпью́терщиками
Giới cáchкомпью́терщикекомпью́терщиках