компете́нция компетенция

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. hiểu biết, thành thạo, thông thạoкруг вопросов, в которых кто-л. осведомлёнphạm vi, lĩnh vực, sự
  2. quyền hạn, quyền hành, quyềnправа
  3. thẩm quyềnполномочия

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchкомпете́нциякомпете́нции
Sinh cáchкомпете́нциикомпете́нций
Tặng cáchкомпете́нциикомпете́нциям
Đối cáchкомпете́нциюкомпете́нции
Công cụ cáchкомпете́нцией, компете́нциеюкомпете́нциями
Giới cáchкомпете́нциикомпете́нциях

Ví dụ

  • это вне моей компетенцияи
    việc đó thì tôi không thạo (không biết, không thông thạo), việc đó ngoài sự hiểu biết của tôi
  • это входить в мою компетенцияю
    cái đó thuộc phạm vi hiểu biết của tôi
  • вне компетенцияи суда
    ngoài thẩm quyền của tòa án

Từ liên quan