компете́нция
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- hiểu biết, thành thạo, thông thạoкруг вопросов, в которых кто-л. осведомлёнphạm vi, lĩnh vực, sự
- quyền hạn, quyền hành, quyềnправа
- thẩm quyềnполномочия
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | компете́нция | компете́нции |
| Sinh cách | компете́нции | компете́нций |
| Tặng cách | компете́нции | компете́нциям |
| Đối cách | компете́нцию | компете́нции |
| Công cụ cách | компете́нцией, компете́нциею | компете́нциями |
| Giới cách | компете́нции | компете́нциях |
Ví dụ
- это вне моей компетенцияиviệc đó thì tôi không thạo (không biết, không thông thạo), việc đó ngoài sự hiểu biết của tôi
- это входить в мою компетенцияюcái đó thuộc phạm vi hiểu biết của tôi
- вне компетенцияи судаngoài thẩm quyền của tòa án