компа́ктность
danh từgiống cáibất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- Nén chặt, rắn đặc, rắn chắc, đông đặc, đặc, chặt, gọn
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | компа́ктность | — |
| Sinh cách | компа́ктности | — |
| Tặng cách | компа́ктности | — |
| Đối cách | компа́ктность | — |
| Công cụ cách | компа́ктностью | — |
| Giới cách | компа́ктности | — |