комите́т
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Ban, ủy ban, ban chấp hành, ủy hội
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | комите́т | комите́ты |
| Sinh cách | комите́та | комите́тов |
| Tặng cách | комите́ту | комите́там |
| Đối cách | комите́т | комите́ты |
| Công cụ cách | комите́том | комите́тами |
| Giới cách | комите́те | комите́тах |
Ví dụ
- партийный комитетđảng ủy, ban chấp hành đảng bộ
- центральный комитета) — (партии, комсомола и т. п.) — ban chấp hành trung ương; б) — (национального фронта и т. п.) — ủy ban trung ương, tổng bộ
