комите́т комитет

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Ban, ủy ban, ban chấp hành, ủy hội

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchкомите́ткомите́ты
Sinh cáchкомите́такомите́тов
Tặng cáchкомите́тукомите́там
Đối cáchкомите́ткомите́ты
Công cụ cáchкомите́томкомите́тами
Giới cáchкомите́текомите́тах

Ví dụ

  • партийный комитет
    đảng ủy, ban chấp hành đảng bộ
  • центральный комитет
    а) — (партии, комсомола и т. п.) — ban chấp hành trung ương; б) — (национального фронта и т. п.) — ủy ban trung ương, tổng bộ