комиссующий

tính từ

Nghĩa

  1. đang cho giải ngũ, loại biênadj; adj, as in 'invalidation board'

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкомиссующийкомиссующеекомиссующаякомиссующие
Sinh cáchкомиссующегокомиссующегокомиссующейкомиссующих
Tặng cáchкомиссующемукомиссующемукомиссующейкомиссующим
Đối cáchкомиссующего, комиссующийкомиссующеекомиссующуюкомиссующих, комиссующие
Công cụ cáchкомиссующимкомиссующимкомиссующей, комиссующеюкомиссующими
Giới cáchкомиссующемкомиссующемкомиссующейкомиссующих

комиссова́ть комиссовать

động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành

Nghĩa

  1. khám sức khỏe quân dịch, chuyển về dự bị
  2. chuyển về dự bị, giải ngũ

Chia động từ

Hiện tại
якомиссу́ю
тыкомиссу́ешь
он / она / онокомиссу́ет
мыкомиссу́ем
выкомиссу́ете
оникомиссу́ют
Quá khứ
Giống đựcкомиссова́л
Giống cáiкомиссова́ла
Giống trungкомиссова́ло
Số nhiềuкомиссова́ли
Mệnh lệnh
Số ítкомиссу́й
Số nhiềuкомиссу́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngкомиссующийкомиссова́вший
Bị độngкомиссуемыйкомиссованный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từкомиссуякомиссова́в, комиссовавши