комисса́рский
tính từ
Nghĩa
- thuộc về ủy viên chính trị
- của ủy viên chính trị
- thuộc về ủy viên chính trị, thuộc về ủy ban
- thuộc về ủy viên
- của ủy viên
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | комисса́рский | комисса́рское | комисса́рская | комисса́рские |
| Sinh cách | комисса́рского | комисса́рского | комисса́рской | комисса́рских |
| Tặng cách | комисса́рскому | комисса́рскому | комисса́рской | комисса́рским |
| Đối cách | комисса́рский, комисса́рского | комисса́рское | комисса́рскую | комисса́рские, комисса́рских |
| Công cụ cách | комисса́рским | комисса́рским | комисса́рской, комисса́рскою | комисса́рскими |
| Giới cách | комисса́рском | комисса́рском | комисса́рской | комисса́рских |
| Dạng ngắn | комисса́рск | комисса́рско | комисса́рска | комисса́рски |