комисса́р
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- cẩm, còполицейский чиновникviên
- Ủy viên
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | комисса́р | комисса́ры |
| Sinh cách | комисса́ра | комисса́ров |
| Tặng cách | комисса́ру | комисса́рам |
| Đối cách | комисса́ра | комисса́ров |
| Công cụ cách | комисса́ром | комисса́рами |
| Giới cách | комисса́ре | комисса́рах |
Ví dụ
- народный комиссарист. — ủy viên nhân dân, dân ủy
- военный комиссара) ист. — (политкомиссар) chính ủy; б) — (в военкомнате) — ủy viên quân vụ
