комисса́р комиссар

danh từgiống đựcđộng vật

Nghĩa

  1. cẩm, còполицейский чиновникviên
  2. Ủy viên

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchкомисса́ркомисса́ры
Sinh cáchкомисса́ракомисса́ров
Tặng cáchкомисса́рукомисса́рам
Đối cáchкомисса́ракомисса́ров
Công cụ cáchкомисса́ромкомисса́рами
Giới cáchкомисса́рекомисса́рах

Ví dụ

  • народный комиссар
    ист. — ủy viên nhân dân, dân ủy
  • военный комиссар
    а) ист. — (политкомиссар) chính ủy; б) — (в военкомнате) — ủy viên quân vụ

Từ liên quan