коми́зм
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Khôi hài, hài hước, buồn cười, trào lộng, hoạt kê
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | коми́зм | коми́змы |
| Sinh cách | коми́зма | коми́змов |
| Tặng cách | коми́зму | коми́змам |
| Đối cách | коми́зм | коми́змы |
| Công cụ cách | коми́змом | коми́змами |
| Giới cách | коми́зме | коми́змах |