колпа́к
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- chụp đèn, chao đènдля лампыcái
- mũ ni, mũ không vành, mũ bon nêголовной уборcái
- nắp, lồng che, chuôngзащитныйcái
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | колпа́к | колпаки́ |
| Sinh cách | колпака́ | колпако́в |
| Tặng cách | колпаку́ | колпака́м |
| Đối cách | колпа́к | колпаки́ |
| Công cụ cách | колпако́м | колпака́ми |
| Giới cách | колпаке́ | колпака́х |
Ví dụ
- ночной колпакmũ ngủ
- жить под стеклянным колпакомsống trong lồng kính, sống xa rời thực tế, thu mình trong tháp ngà