колпа́к колпак

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. chụp đèn, chao đènдля лампыcái
  2. mũ ni, mũ không vành, mũ bon nêголовной уборcái
  3. nắp, lồng che, chuôngзащитныйcái

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchколпа́кколпаки́
Sinh cáchколпака́колпако́в
Tặng cáchколпаку́колпака́м
Đối cáchколпа́кколпаки́
Công cụ cáchколпако́мколпака́ми
Giới cáchколпаке́колпака́х

Ví dụ

  • ночной колпак
    mũ ngủ
  • жить под стеклянным колпаком
    sống trong lồng kính, sống xa rời thực tế, thu mình trong tháp ngà