колошма́тить
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- đánh đập, đánh tơi bời
- đánh cho tơi bời, đập nát
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | колошма́чу |
| ты | колошма́тишь |
| он / она / оно | колошма́тит |
| мы | колошма́тим |
| вы | колошма́тите |
| они | колошма́тят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | колошма́тил |
| Giống cái | колошма́тила |
| Giống trung | колошма́тило |
| Số nhiều | колошма́тили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | колошма́ть |
| Số nhiều | колошма́тьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | колошма́тящий | колошма́тивший |
| Bị động | — | колошмаченный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | колошма́тя | колошматив, колошмативши |