коло́к колок

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. rừng nhỏ, khu rừng
  2. chốt lên dây, trục lên dâyдеревянный или металлический стерженёк конической формы для натяжения и настройки струн в музыкальных инструментах

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchколо́кколки́
Sinh cáchколка́колко́в
Tặng cáchколку́колка́м
Đối cáchколо́кколки́
Công cụ cáchколко́мколка́ми
Giới cáchколке́колка́х

ко́лкий колкий

tính từ

Nghĩa

  1. có gai, đâm, chích, châmколючий
  2. dễ chẻ, dễ bổлегко раскалывающийся

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchко́лкийко́лкоеко́лкаяко́лкие
Sinh cáchко́лкогоко́лкогоко́лкойко́лких
Tặng cáchко́лкомуко́лкомуко́лкойко́лким
Đối cáchко́лкий, ко́лкогоко́лкоеко́лкуюко́лкие, ко́лких
Công cụ cáchко́лкимко́лкимко́лкой, ко́лкоюко́лкими
Giới cáchко́лкомко́лкомко́лкойко́лких
Dạng ngắnко́локко́лкоко́лка//колка́ко́лки

Ví dụ

  • колкие слова
    lời nói châm chọc° колк|ий — II прил.‚разг.
  • колкие дрова
    củi dễ bổ

ко́лка колка

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. sự chặt, động tác chặt
  2. sự chẻ, sự tách ra

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchко́лкако́лки
Sinh cáchко́лкико́лок
Tặng cáchко́лкеко́лкам
Đối cáchко́лкуко́лки
Công cụ cáchко́лкой, ко́лкоюко́лками
Giới cáchко́лкеко́лках