колле́ктор
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- cơ quan thu phátучреждениеphân phối
- góp điện, cổ góp điện, côlectocái
- ống góp, ống thu, ống tập hợpтруба
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | колле́ктор | колле́кторы |
| Sinh cách | колле́ктора | колле́кторов |
| Tặng cách | колле́ктору | колле́кторам |
| Đối cách | колле́ктор | колле́кторы |
| Công cụ cách | колле́ктором | колле́кторами |
| Giới cách | колле́кторе | колле́кторах |
Ví dụ
- библиотечный коллекторcơ quan phân phối sách