ко́лкий
tính từ
Nghĩa
- có gai, đâm, chích, châmколючий
- dễ chẻ, dễ bổлегко раскалывающийся
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ко́лкий | ко́лкое | ко́лкая | ко́лкие |
| Sinh cách | ко́лкого | ко́лкого | ко́лкой | ко́лких |
| Tặng cách | ко́лкому | ко́лкому | ко́лкой | ко́лким |
| Đối cách | ко́лкий, ко́лкого | ко́лкое | ко́лкую | ко́лкие, ко́лких |
| Công cụ cách | ко́лким | ко́лким | ко́лкой, ко́лкою | ко́лкими |
| Giới cách | ко́лком | ко́лком | ко́лкой | ко́лких |
| Dạng ngắn | ко́лок | ко́лко | ко́лка//колка́ | ко́лки |
Ví dụ
- колкие словаlời nói châm chọc° колк|ий — II прил.‚разг.
- колкие дроваcủi dễ bổ