колеся́щий колесящий

tính từ

Nghĩa

  1. đang đi đây đi đó, rong ruổi

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchколеся́щийколеся́щееколеся́щаяколеся́щие
Sinh cáchколеся́щегоколеся́щегоколеся́щейколеся́щих
Tặng cáchколеся́щемуколеся́щемуколеся́щейколеся́щим
Đối cáchколеся́щего, колеся́щийколеся́щееколеся́щуюколеся́щих, колеся́щие
Công cụ cáchколеся́щимколеся́щимколеся́щей, колеся́щеюколеся́щими
Giới cáchколеся́щемколеся́щемколеся́щейколеся́щих

колесить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. đi khắp đó đây, đi nhiều nơi, đi khắp nơiразъезжать
  2. đi quanh, đi đường vòngехать не прямым путёмcon

Chia động từ

Hiện tại
яколешу́
тыколеси́шь
он / она / оноколеси́т
мыколеси́м
выколеси́те
ониколеся́т
Quá khứ
Giống đựcколеси́л
Giống cáiколеси́ла
Giống trungколеси́ло
Số nhiềuколеси́ли
Mệnh lệnh
Số ítколеси́
Số nhiềuколеси́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngколеся́щийколеси́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từколеся́колесив, колесивши

Ví dụ

  • колесить по всему свету
    đi khắp [nơi trên] thế giới, ngao du khắp thế giới