колесить
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- đi khắp đó đây, đi nhiều nơi, đi khắp nơiразъезжать
- đi quanh, đi đường vòngехать не прямым путёмcon
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | колешу́ |
| ты | колеси́шь |
| он / она / оно | колеси́т |
| мы | колеси́м |
| вы | колеси́те |
| они | колеся́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | колеси́л |
| Giống cái | колеси́ла |
| Giống trung | колеси́ло |
| Số nhiều | колеси́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | колеси́ |
| Số nhiều | колеси́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | колеся́щий | колеси́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | колеся́ | колесив, колесивши |
Ví dụ
- колесить по всему светуđi khắp [nơi trên] thế giới, ngao du khắp thế giới