кол
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Cọc, gậy
- — điểm mộtthông tụcшкольная оценка
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ко́л | колы́ |
| Sinh cách | кола́ | коло́в, ко́льев |
| Tặng cách | колу́ | кола́м |
| Đối cách | ко́л | колы́ |
| Công cụ cách | коло́м | кола́ми |
| Giới cách | коле́ | кола́х |
Ví dụ
- вбивать колđóng cọc
