кол

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Cọc, gậy
  2. — điểm mộtthông tụcшкольная оценка

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchко́лколы́
Sinh cáchкола́коло́в, ко́льев
Tặng cáchколу́кола́м
Đối cáchко́лколы́
Công cụ cáchколо́мкола́ми
Giới cáchколе́кола́х

Ví dụ

  • вбивать кол
    đóng cọc