кокс
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Cốc, côc
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ко́кс | ко́ксы |
| Sinh cách | ко́кса | ко́ксов |
| Tặng cách | ко́ксу | ко́ксам |
| Đối cách | ко́кс | ко́ксы |
| Công cụ cách | ко́ксом | ко́ксами |
| Giới cách | ко́ксе | ко́ксах |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ко́кс | ко́ксы |
| Sinh cách | ко́кса | ко́ксов |
| Tặng cách | ко́ксу | ко́ксам |
| Đối cách | ко́кс | ко́ксы |
| Công cụ cách | ко́ксом | ко́ксами |
| Giới cách | ко́ксе | ко́ксах |