ко́кнутый
tính từ
Nghĩa
- điên khùng, dở hơi
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ко́кнутый | ко́кнутое | ко́кнутая | ко́кнутые |
| Sinh cách | ко́кнутого | ко́кнутого | ко́кнутой | ко́кнутых |
| Tặng cách | ко́кнутому | ко́кнутому | ко́кнутой | ко́кнутым |
| Đối cách | ко́кнутого, ко́кнутый | ко́кнутое | ко́кнутую | ко́кнутых, ко́кнутые |
| Công cụ cách | ко́кнутым | ко́кнутым | ко́кнутой, ко́кнутою | ко́кнутыми |
| Giới cách | ко́кнутом | ко́кнутом | ко́кнутой | ко́кнутых |
| Dạng ngắn | кокнут | кокнуто | кокнута | кокнуты |