козы́рный
tính từ
Nghĩa
- thuộc quân chủ bài, (lóng) xịn, chấtlóng
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | козы́рный | козы́рное | козы́рная | козы́рные |
| Sinh cách | козы́рного | козы́рного | козы́рной | козы́рных |
| Tặng cách | козы́рному | козы́рному | козы́рной | козы́рным |
| Đối cách | козы́рный, козы́рного | козы́рное | козы́рную | козы́рные, козы́рных |
| Công cụ cách | козы́рным | козы́рным | козы́рной, козы́рною | козы́рными |
| Giới cách | козы́рном | козы́рном | козы́рной | козы́рных |
| Dạng ngắn | козы́рен | козы́рно | козы́рна | козы́рны |