козырно́й
tính từ
Nghĩa
- Chủ bài, bài tẩy, hồng bài
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | козырно́й | козырно́е | козырна́я | козырны́е |
| Sinh cách | козырно́го | козырно́го | козырно́й | козырны́х |
| Tặng cách | козырно́му | козырно́му | козырно́й | козырны́м |
| Đối cách | козырно́й | козырно́е | козырну́ю | козырны́е |
| Công cụ cách | козырны́м | козырны́м | козырно́й | козырны́ми |
| Giới cách | козырно́м | козырно́м | козырно́й | козырны́х |
Ví dụ
- козырная карта[con] chủ bài, bài tẩy, hồng bài