ко́зий козий

tính từ

Nghĩa

  1. Dê

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchко́зийко́зьеко́зьяко́зьи
Sinh cáchко́зьегоко́зьегоко́зьейко́зьих
Tặng cáchко́зьемуко́зьемуко́зьейко́зьим
Đối cáchко́зий, ко́зьегоко́зьеко́зьюко́зьи, ко́зьих
Công cụ cáchко́зьимко́зьимко́зьей, ко́зьеюко́зьими
Giới cáchко́зьемко́зьемко́зьейко́зьих

Ví dụ

  • козийье молоко
    sữa dê
  • козийья ножка
    а) — (папироса) điếu thuốc lá vấn (kiểu sân kèn và bẻ gập lại); б) мед. — [cái] kìm nhổ răng