ко́зий
tính từ
Nghĩa
- Dê
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ко́зий | ко́зье | ко́зья | ко́зьи |
| Sinh cách | ко́зьего | ко́зьего | ко́зьей | ко́зьих |
| Tặng cách | ко́зьему | ко́зьему | ко́зьей | ко́зьим |
| Đối cách | ко́зий, ко́зьего | ко́зье | ко́зью | ко́зьи, ко́зьих |
| Công cụ cách | ко́зьим | ко́зьим | ко́зьей, ко́зьею | ко́зьими |
| Giới cách | ко́зьем | ко́зьем | ко́зьей | ко́зьих |
Ví dụ
- козийье молокоsữa dê
- козийья ножкаа) — (папироса) điếu thuốc lá vấn (kiểu sân kèn và bẻ gập lại); б) мед. — [cái] kìm nhổ răng