ковшо́вый
tính từ
Nghĩa
- thuộc về gàu, gầu
- dùng gàu, dùng xẻng, dùng muôiattributive
- dùng muôi, dùng gầu
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ковшо́вый | ковшо́вое | ковшо́вая | ковшо́вые |
| Sinh cách | ковшо́вого | ковшо́вого | ковшо́вой | ковшо́вых |
| Tặng cách | ковшо́вому | ковшо́вому | ковшо́вой | ковшо́вым |
| Đối cách | ковшо́вый, ковшо́вого | ковшо́вое | ковшо́вую | ковшо́вые, ковшо́вых |
| Công cụ cách | ковшо́вым | ковшо́вым | ковшо́вой, ковшо́вою | ковшо́выми |
| Giới cách | ковшо́вом | ковшо́вом | ковшо́вой | ковшо́вых |
| Dạng ngắn | ковшо́в | ковшо́во | ковшо́ва | ковшо́вы |