кня́живший княживший

tính từ

Nghĩa

  1. đã trị vì như thân vươnghaving ruled as a prince

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкня́жившийкня́жившеекня́жившаякня́жившие
Sinh cáchкня́жившегокня́жившегокня́жившейкня́живших
Tặng cáchкня́жившемукня́жившемукня́жившейкня́жившим
Đối cáchкня́жившего, кня́жившийкня́жившеекня́жившуюкня́живших, кня́жившие
Công cụ cáchкня́жившимкня́жившимкня́жившей, кня́жившеюкня́жившими
Giới cáchкня́жившемкня́жившемкня́жившейкня́живших

кня́жить княжить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. trị vì như vương công, làm vương công, cai trị với tư cách vương công

Chia động từ

Hiện tại
якня́жу
тыкня́жишь
он / она / онокня́жит
мыкня́жим
выкня́жите
оникня́жат
Quá khứ
Giống đựcкня́жил
Giống cáiкня́жила
Giống trungкня́жило
Số nhiềuкня́жили
Mệnh lệnh
Số ítкня́жь
Số nhiềuкня́жьте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngкня́жащийкня́живший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từкняжакняжив, княживши