кни́ца
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- ke góc, giá đỡ góc (tàu)tàu
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | кни́ца | кни́цы |
| Sinh cách | кни́цы | кни́ц |
| Tặng cách | кни́це | кни́цам |
| Đối cách | кни́цу | кни́цы |
| Công cụ cách | кни́цей, кни́цею | кни́цами |
| Giới cách | кни́це | кни́цах |