кнехт
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- cột buộc tàu, cột chằng
- cột chằng, cột buộc tàu
- đầy tớ, người hầu, tá điền
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | кне́хт | кне́хты |
| Sinh cách | кне́хта | кне́хтов |
| Tặng cách | кне́хту | кне́хтам |
| Đối cách | кне́хт | кне́хты |
| Công cụ cách | кне́хтом | кне́хтами |
| Giới cách | кне́хте | кне́хтах |