кля́узный кляузный

tính từ

Nghĩa

  1. Điêu toa, điêu ngoa, điêu ác, gian trá

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкля́узныйкля́узноекля́узнаякля́узные
Sinh cáchкля́узногокля́узногокля́узнойкля́узных
Tặng cáchкля́узномукля́узномукля́узнойкля́узным
Đối cáchкля́узный, кля́узногокля́узноекля́узнуюкля́узные, кля́узных
Công cụ cáchкля́узнымкля́узнымкля́узной, кля́узноюкля́узными
Giới cáchкля́узномкля́узномкля́узнойкля́узных
Dạng ngắnкля́узенкля́узнокля́узнакля́узны

Ví dụ

  • кляузное дело
    vụ gian trá, công việc đầy mánh khóe đen tối
  • кляузный человек
    con người điêu toa, kẻ đâm bị thóc, chọc bị gạo, thầy giùi