кля́узный
tính từ
Nghĩa
- Điêu toa, điêu ngoa, điêu ác, gian trá
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | кля́узный | кля́узное | кля́узная | кля́узные |
| Sinh cách | кля́узного | кля́узного | кля́узной | кля́узных |
| Tặng cách | кля́узному | кля́узному | кля́узной | кля́узным |
| Đối cách | кля́узный, кля́узного | кля́узное | кля́узную | кля́узные, кля́узных |
| Công cụ cách | кля́узным | кля́узным | кля́узной, кля́узною | кля́узными |
| Giới cách | кля́узном | кля́узном | кля́узной | кля́узных |
| Dạng ngắn | кля́узен | кля́узно | кля́узна | кля́узны |
Ví dụ
- кляузное делоvụ gian trá, công việc đầy mánh khóe đen tối
- кляузный человекcon người điêu toa, kẻ đâm bị thóc, chọc bị gạo, thầy giùi