кля́узничество
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- thói hay khiếu kiện, thói hay bới móc, thói hay kiện tụng, thói hay gây sự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | кля́узничество | кля́узничества |
| Sinh cách | кля́узничества | кля́узничеств |
| Tặng cách | кля́узничеству | кля́узничествам |
| Đối cách | кля́узничество | кля́узничества |
| Công cụ cách | кля́узничеством | кля́узничествами |
| Giới cách | кля́узничестве | кля́узничествах |