кляп
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- giẻ nhét mồm, giẻ bịt miệng, dàmиз тряпки
- ngáng miệngиз куска дереваcái
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | кля́п | кля́пы |
| Sinh cách | кля́па | кля́пов |
| Tặng cách | кля́пу | кля́пам |
| Đối cách | кля́п | кля́пы |
| Công cụ cách | кля́пом | кля́пами |
| Giới cách | кля́пе | кля́пах |
Ví dụ
- засунуть кляп в ротnhét giẻ vào mịệng, ngáng miệng, bịt họng