кля́нчить
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Vòi, vòi vĩnh, van xin, nài xin
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | кля́нчу |
| ты | кля́нчишь |
| он / она / оно | кля́нчит |
| мы | кля́нчим |
| вы | кля́нчите |
| они | кля́нчат |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | кля́нчил |
| Giống cái | кля́нчила |
| Giống trung | кля́нчило |
| Số nhiều | кля́нчили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | кля́нчи |
| Số nhiều | кля́нчите |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | кля́нчащий | кля́нчивший |
| Bị động | клянчимый | клянченный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | кля́нча | клянчив, кля́нчивши |
Ví dụ
- клянчить деньгиvòi tiền