клоко́чущий клокочущий

tính từ

Nghĩa

  1. sôi ùng ục, réo sôi
  2. sục sôi, giận dữwith emotion/anger

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchклоко́чущийклоко́чущееклоко́чущаяклоко́чущие
Sinh cáchклоко́чущегоклоко́чущегоклоко́чущейклоко́чущих
Tặng cáchклоко́чущемуклоко́чущемуклоко́чущейклоко́чущим
Đối cáchклоко́чущего, клоко́чущийклоко́чущееклоко́чущуюклоко́чущих, клоко́чущие
Công cụ cáchклоко́чущимклоко́чущимклоко́чущей, клоко́чущеюклоко́чущими
Giới cáchклоко́чущемклоко́чущемклоко́чущейклоко́чущих

клокота́ть клокотать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. khò khèв горлеkêu
  2. sùng sụcпри кипенииsôi
  3. ầm ầmбурлить-о море, реке и т. п.réo
  4. ục ục, ùng ụcв груди и т. п.kêu

Chia động từ

Hiện tại
яклокочу́
тыклоко́чешь
он / она / оноклоко́чет
мыклоко́чем
выклоко́чете
ониклоко́чут
Quá khứ
Giống đựcклокота́л
Giống cáiклокота́ла
Giống trungклокота́ло
Số nhiềuклокота́ли
Mệnh lệnh
Số ítклокочи́
Số nhiềuклокочи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngклоко́чущийклокота́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từклокоча́клокотав, клокотавши

Ví dụ

  • радость клокотатьала в нём
    anh ấy rạo rực niềm vui