клоко́чущий
tính từ
Nghĩa
- sôi ùng ục, réo sôi
- sục sôi, giận dữwith emotion/anger
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | клоко́чущий | клоко́чущее | клоко́чущая | клоко́чущие |
| Sinh cách | клоко́чущего | клоко́чущего | клоко́чущей | клоко́чущих |
| Tặng cách | клоко́чущему | клоко́чущему | клоко́чущей | клоко́чущим |
| Đối cách | клоко́чущего, клоко́чущий | клоко́чущее | клоко́чущую | клоко́чущих, клоко́чущие |
| Công cụ cách | клоко́чущим | клоко́чущим | клоко́чущей, клоко́чущею | клоко́чущими |
| Giới cách | клоко́чущем | клоко́чущем | клоко́чущей | клоко́чущих |