клисти́р
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- thuốc thụt, thuốc rửa ruột, thụt tháo, thuốc thụt rửa
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | клисти́р | клисти́ры |
| Sinh cách | клисти́ра | клисти́ров |
| Tặng cách | клисти́ру | клисти́рам |
| Đối cách | клисти́р | клисти́ры |
| Công cụ cách | клисти́ром | клисти́рами |
| Giới cách | клисти́ре | клисти́рах |